Nghĩa tiếng Việt
- Cựu, nguyên là, trước là, trước đây, xưa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt one-time after cleaning.
/ˈwənˈtɑɪm/
one-time là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cựu, nguyên là, trước là, trước đây, xưa.
The room felt one-time after cleaning.