TanroDictionary Sổ từ

one-time

/ˈwənˈtɑɪm/

Anh
0

one-time là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cựu, nguyên là, trước là, trước đây, xưa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cựu, nguyên là, trước là, trước đây, xưa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt one-time after cleaning.