Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ có một đường (đường sắt).tính từEN-VI Dict
- Hạn chế, thiển cận.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The one-track option was chosen.
-
He has a one-track mind about winning the race.
-
one-track mind
trí óc thiển cận