TanroDictionary Sổ từ

onomatopoeia

/ˌɒnəˌmætəˈpiːə/

Anh
0

onomatopoeia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cấu tạo từ tượng thanh; Từ tượng thanh; Sự dùng từ tượng thanh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cấu tạo từ tượng thanh.danh từEN-VI Dict
  2. Từ tượng thanh.danh từEN-VI Dict
  3. Sự dùng từ tượng thanh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The word splash is an example of onomatopoeia.

  2. Onomatopoeia can make stories more vivid.

  3. She studied onomatopoeia in her writing class.