Nghĩa tiếng Việt
- Tượng thanh, (thuộc) sự cấu tạo từ tượng thanh; (thuộc) từ tượng thanh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The word is onomatopoetic and sounds natural.
/ˌɑːnəmətəˈpɑːtɪk/
onomatopoetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tượng thanh, (thuộc) sự cấu tạo từ tượng thanh; (thuộc) từ tượng thanh.
The word is onomatopoetic and sounds natural.