Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) sự phát triển cá thể.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chart showed ontogenetic changes over time.
/ˌɑːntoʊˌɡentɪˈkɑːnɪt/
ontogenetic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) sự phát triển cá thể.
The chart showed ontogenetic changes over time.