TanroDictionary Sổ từ

onyx

/ˈɒnɪks/

Anh
0

onyx là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Onixơ, mã não dạng dải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Onixơ, mã não dạng dải.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ring had a stripe of black onyx.