TanroDictionary Sổ từ

ooh

/uː/

Anh
0

ooh là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phát ra tiếng kêu ngạc nhiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phát ra tiếng kêu ngạc nhiên.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crowd began to ooh at the performance.

  2. Visitors ooh and aah at the Christmas tree

    khách đến thăm kêu lên ooh và aah (ngạc nhiên vì quá ấn tượng) trước cây Noel.