Nghĩa tiếng Việt
- Phát ra tiếng kêu ngạc nhiên.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crowd began to ooh at the performance.
-
Visitors ooh and aah at the Christmas tree
khách đến thăm kêu lên ooh và aah (ngạc nhiên vì quá ấn tượng) trước cây Noel.