/ˈoʊəˌspɔr/
oospore là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Noãn bào tử.
The fungus released an oospore in water.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm