TanroDictionary Sổ từ

open-handedness

/ˈoʊpənnəs/

Anh
0

open-handedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính rộng rãi, tính hào phóng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính rộng rãi, tính hào phóng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the open-handedness on the desk.