TanroDictionary Sổ từ

open-mindedness

/ˈoʊpənˈmɑɪndədnəs/

Anh Thông dụng
0

open-mindedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính rộng rãi, tính phóng khoáng, tính không thành kiến; Sự sẵn sàng tiếp thu cái mới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính rộng rãi, tính phóng khoáng, tính không thành kiến.danh từEN-VI Dict
  2. Sự sẵn sàng tiếp thu cái mới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the open-mindedness today.

  2. The open-mindedness played a key role.