Nghĩa tiếng Việt
- Tính rộng rãi, tính phóng khoáng, tính không thành kiến.danh từEN-VI Dict
- Sự sẵn sàng tiếp thu cái mới.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the open-mindedness today.
-
The open-mindedness played a key role.