Nghĩa tiếng Việt
- Há hốc mồm (vì kinh ngạc... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed open-mouthed all night.
/ˈoʊpənˈmɑʊθt/
open-mouthed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Há hốc mồm (vì kinh ngạc... ).
His voice stayed open-mouthed all night.