TanroDictionary Sổ từ

open-mouthed

/ˈoʊpənˈmɑʊθt/

Anh
0

open-mouthed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Há hốc mồm (vì kinh ngạc... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Há hốc mồm (vì kinh ngạc... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His voice stayed open-mouthed all night.