TanroDictionary Sổ từ

operating gearing

/ ˈɡɪrin/

Anh
0

operating gearing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tỷ phần chi phí nghiệp vụ cố định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỷ phần chi phí nghiệp vụ cố định.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A operating gearing helped the team.