Nghĩa tiếng Việt
- Tỷ phần chi phí nghiệp vụ cố định.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A operating gearing helped the team.
/ ˈɡɪrin/
operating gearing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tỷ phần chi phí nghiệp vụ cố định.
A operating gearing helped the team.