Nghĩa tiếng Việt
- Khăng khăng giữ ý kiến mình.tính từEN-VI Dict
- Cứng đầu, cứng cổ, ngoan cố.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He sounded opinionated during the debate.
-
Her opinionated answer ended the talk.
/əˈpɪnjəneɪtɪd/
opinionated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khăng khăng giữ ý kiến mình; Cứng đầu, cứng cổ, ngoan cố.
He sounded opinionated during the debate.
Her opinionated answer ended the talk.