TanroDictionary Sổ từ

opinionated

/əˈpɪnjəneɪtɪd/

Anh
0

opinionated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khăng khăng giữ ý kiến mình; Cứng đầu, cứng cổ, ngoan cố.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khăng khăng giữ ý kiến mình.tính từEN-VI Dict
  2. Cứng đầu, cứng cổ, ngoan cố.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He sounded opinionated during the debate.

  2. Her opinionated answer ended the talk.