TanroDictionary Sổ từ

opisthognathous

/ˌɑːpɪθˈsaɪdʒənəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hàm thụt.tính từ

Ví dụ

  1. The bird looked opisthognathous in the bright light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép