Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc xương tai sau.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor studied the opisthotic bone carefully.
/ˌəʊpiːtəsˈfɪtɪk/
opisthotic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc xương tai sau.
The doctor studied the opisthotic bone carefully.