TanroDictionary Sổ từ

opportunist

/ˌɒpəˈtjuːnɪst/

Anh
0

opportunist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cơ hội chủ nghĩa; Người cơ hội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơ hội chủ nghĩa.tính từEN-VI Dict
  2. Người cơ hội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The opportunist changed sides again.

  2. The new manager was an opportunist.