Nghĩa tiếng Việt
- Lợi suất cơ hội của vốn (Tỉ suất lợi nhuận có thể kiếm được từ vốn nếu như đầu tư vào một cơ hội khác).danh từ
Ví dụ
-
The opportuniti cost of capital was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép