Nghĩa tiếng Việt
- Chi phí cơ hội; giá cơ hội (cái giá phải trả nếu như lựa chọn một cơ hội đầu tư khác).danh từWiktionary
opportunity cost là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chi phí cơ hội; giá cơ hội (cái giá phải trả nếu như lựa chọn một cơ hội đầu tư khác).