Nghĩa tiếng Việt
- Sự công kích, sự chống lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their oppugnancy created tension during the meeting.
/əˈpʌɡnən(t)si/
oppugnancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự công kích, sự chống lại.
Their oppugnancy created tension during the meeting.