Nghĩa tiếng Việt
- Người làm đồ quang học.danh từEN-VI Dict
- Người bán đồ quang học.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The optician fixed my glasses quickly.
-
I asked the optician for a new frame.
/ɒpˈtɪʃn/
optician là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm đồ quang học; Người bán đồ quang học.
The optician fixed my glasses quickly.
I asked the optician for a new frame.