TanroDictionary Sổ từ

oracularity

/ɔˈrækjəlɜːəti/

Anh
0

oracularity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất tiên tri (của một câu nói); Tính chất uyên thâm; Sự tối nghĩa, sự khó hiểu, sự bí hiểm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất tiên tri (của một câu nói).danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất uyên thâm.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tối nghĩa, sự khó hiểu, sự bí hiểm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His oraculariti made the warning sound mysterious.

  2. The old teacher spoke with quiet oraculariti.

  3. The letter's oraculariti confused every reader.