Nghĩa tiếng Việt
- Hoa cam (để trang điểm cho cô dâu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The orange-blossom played a key role.
/ˈɑːrɪndʒˈblɑːsəm/
orange-blossom là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoa cam (để trang điểm cho cô dâu).
The orange-blossom played a key role.