Nghĩa tiếng Việt
- Có vị cam; giống cam.tính từEN-VI Dict
- Có màu da cam.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer seemed orangy to me.
/əˈɔːŋi/
orangy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vị cam; giống cam; Có màu da cam.
Her answer seemed orangy to me.