TanroDictionary Sổ từ

oratorical

/ˌɒrəˈtɒrɪkl/

Anh
0

oratorical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự diễn thuyết, (thuộc) tài hùng biện; Hùng hồn; Thích diễn thuyết, thích dùng văn hùng hồn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự diễn thuyết, (thuộc) tài hùng biện.tính từEN-VI Dict
  2. Hùng hồn.tính từEN-VI Dict
  3. Thích diễn thuyết, thích dùng văn hùng hồn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her oratorical style kept the audience awake.

  2. He spoke in an oratorical tone.

  3. She is known for her oratorical habits.