Nghĩa tiếng Việt
- Sự thử thách.danh từEN-VI Dict
- Cách thử tội (bắt tội nhân nhúng tay vào nước sôi... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She survived a severe ordeal in the desert.
-
The long wait felt like an ordeal.
-
to experience a serve ordeal
trải qua một sự thử thách gay go