Nghĩa tiếng Việt
- Bản chương trình làm việc (in hay viết tay).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please check the order-paper before the meeting.
/ˈɔrdɜːˈpeɪpɜː/
order-paper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản chương trình làm việc (in hay viết tay).
Please check the order-paper before the meeting.