TanroDictionary Sổ từ

ordinance

/ˈɔːdɪnəns/

Anh Thông dụng
0

ordinance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắc lệnh, quy định; Lễ nghi; Bố cục (trong kiến trúc, tác phẩm văn học).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắc lệnh, quy định.danh từEN-VI Dict
  2. Lễ nghi.danh từEN-VI Dict
  3. Bố cục (trong kiến trúc, tác phẩm văn học).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The city passed an ordinance on noise.

  2. The wedding followed old ordinance and custom.

  3. The room's ordinance was simple and balanced.