TanroDictionary Sổ từ

ordination

/ˌɔːdɪˈneɪʃn/

Anh Thông dụng
0

ordination là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự sắp xếp, sự xếp loại; Sự ban lệnh, sự định đoạt; Lễ thụ chức, lễ tôn phong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sắp xếp, sự xếp loại.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ban lệnh, sự định đoạt.danh từEN-VI Dict
  3. Lễ thụ chức, lễ tôn phong.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ordination of the files took all morning.

  2. The manager gave an ordination for the work.

  3. Many guests attended the ordination ceremony.