Nghĩa tiếng Việt
- Pháo, súng lớn.danh từEN-VI Dict
- Ban quân nhu, ban hậu cần.danh từEN-VI Dict
- Súng ống đạn dược.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The museum displayed old ordnance.
-
The ordnance team checked the supplies.
-
The box held old ordnance and maps.