TanroDictionary Sổ từ

ordnance

/ˈɔːdnəns/

Anh Thông dụng
0

ordnance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Pháo, súng lớn; Ban quân nhu, ban hậu cần; Súng ống đạn dược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Pháo, súng lớn.danh từEN-VI Dict
  2. Ban quân nhu, ban hậu cần.danh từEN-VI Dict
  3. Súng ống đạn dược.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The museum displayed old ordnance.

  2. The ordnance team checked the supplies.

  3. The box held old ordnance and maps.