TanroDictionary Sổ từ

organist

/ˈɔːɡənɪst/

Anh
0

organist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đánh đàn ống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh đàn ống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The organist played softly before the service.