TanroDictionary Sổ từ

organization

/ˌɔrɡənəˈzeɪʃən/

Anh Thông dụng
0

organization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tổ chức, sự cấu tạo; Tổ chức, cơ quan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tổ chức, sự cấu tạo.danh từEN-VI Dict
  2. Tổ chức, cơ quan.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The organization helps the poor every year.

  2. The organization hired three new workers.