TanroDictionary Sổ từ

organizer

/ˈɔːɡənaɪzə(r)/

Anh Thông dụng
0

organizer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tổ chức; Người tổ chức nghiệp đoàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tổ chức.danh từEN-VI Dict
  2. Người tổ chức nghiệp đoàn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The organizer made a clear plan.

  2. The organizer met with union members.