Nghĩa tiếng Việt
- Người tổ chức.danh từEN-VI Dict
- Người tổ chức nghiệp đoàn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The organizer made a clear plan.
-
The organizer met with union members.
/ˈɔːɡənaɪzə(r)/
organizer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tổ chức; Người tổ chức nghiệp đoàn.
The organizer made a clear plan.
The organizer met with union members.