Nghĩa tiếng Việt
- Sự mô tả cơ quan.danh từEN-VI Dict
- Khoa hình thái cơ quan.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book gave a clear organographi of the leaf.
-
She studied organographi in her science class.
/ˌɔːrɡəˈnɑːɡrəfi/
organography là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mô tả cơ quan; Khoa hình thái cơ quan.
The book gave a clear organographi of the leaf.
She studied organographi in her science class.