TanroDictionary Sổ từ

organography

/ˌɔːrɡəˈnɑːɡrəfi/

Anh
0

organography là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự mô tả cơ quan; Khoa hình thái cơ quan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mô tả cơ quan.danh từEN-VI Dict
  2. Khoa hình thái cơ quan.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The book gave a clear organographi of the leaf.

  2. She studied organographi in her science class.