TanroDictionary Sổ từ

organoleptic

/ˌɔrɡənoʊˈlɛptɪk/

Anh
0

organoleptic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khả năng nhận cảm (bằng cơ quan).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khả năng nhận cảm (bằng cơ quan).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The food had an organoleptic quality.