TanroDictionary Sổ từ

organology

/ˌɔrɡəˈnɑːlədʒi/

Anh
0

organology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoa nghiên cứu cơ quan, cơ quan học; Khoa nghiên cứu nhạc cụ, nhạc cụ học.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoa nghiên cứu cơ quan, cơ quan học.danh từEN-VI Dict
  2. Khoa nghiên cứu nhạc cụ, nhạc cụ học.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Organology studies the history of instruments.

  2. Organology can explain how instruments sound.