TanroDictionary Sổ từ

organophyly

/ˌɔːrɡəˈnɑːfili/

Anh
0

organophyly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nguồn gốc phát sinh cơ quan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nguồn gốc phát sinh cơ quan.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report discussed organophyli in plants.