TanroDictionary Sổ từ

organza

/ɔːˈɡænzə/

Anh
0

organza là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lụa ni lông giống vải sa ocgandi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lụa ni lông giống vải sa ocgandi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She chose organza for the curtain.