TanroDictionary Sổ từ

orientalism

/ˌɔriˈɛntəˌlɪzəm/

Anh Thông dụng
0

orientalism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đông phương học; Phong cách phương đông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đông phương học.danh từEN-VI Dict
  2. Phong cách phương đông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His paper on orientalism was widely read.

  2. The room used orientalism in its decor.