TanroDictionary Sổ từ

oriflamme

/ˈɔrəˌflæm/

Anh
0

oriflamme là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cờ hiệu (của vua Pháp thời xưa); Ngọn cờ đại nghĩa, ngọn cờ tập hợp; Vật nổi bật; màu sắc sáng loáng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cờ hiệu (của vua Pháp thời xưa).danh từEN-VI Dict
  2. Ngọn cờ đại nghĩa, ngọn cờ tập hợp.danh từEN-VI Dict
  3. Vật nổi bật; màu sắc sáng loáng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old army carried an oriflamme into battle.

  2. Her charity became an oriflamme for hope.

  3. The scarf was an oriflamme of bright color.