TanroDictionary Sổ từ

orinasal

/ɔːriːˈnɑːsəl/

Anh
0

orinasal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mồm mũi (giọng âm); Âm mồm mũi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mồm mũi (giọng âm).tính từEN-VI Dict
  2. Âm mồm mũi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her orinasal voice was easy to notice.

  2. The teacher heard an orinasal in his speech.