TanroDictionary Sổ từ

ormolu

/ˈɔːməluː/

Anh
0

ormolu là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng giả vàng; Đồng thiếp (một chất có đồng, dùng thiếp đồ gỗ); Đồ đồng giả vàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng giả vàng.danh từEN-VI Dict
  2. Đồng thiếp (một chất có đồng, dùng thiếp đồ gỗ).danh từEN-VI Dict
  3. Đồ đồng giả vàng.danh từEN-VI Dict
  4. Đồ gỗ thiếp vàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The frame was decorated with ormolu.

  2. She polished the ormolu until it shone.

  3. The shop sold a small ormolu vase.

  4. The cabinet had ormolu on the edges.