Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất trang hoàng, có tính chất trang trí, có tính chất trang sức; để trang trí, để trang sức.tính từEN-VI Dict
- Cảnh Vườn cảnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wall had an ornamental border.
-
The garden was full of ornamental trees.