Nghĩa tiếng Việt
- Sự trang hoàng, sự trang trí.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room's ornamentation made it look rich.
/ˌɔːnəmenˈteɪʃn/
ornamentation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trang hoàng, sự trang trí.
The room's ornamentation made it look rich.