Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của ornamentđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He ornamented the room with bright lights.
/ˈɔːnəməntɪd/
ornamented là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của ornament.
He ornamented the room with bright lights.