Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ornament.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was ornamenting the card with gold trim.
/ˈɔːnəməntɪŋ/
ornamenting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ornament.
She was ornamenting the card with gold trim.