TanroDictionary Sổ từ

orographic

/ˌɒrəˈɡræfɪk/

Anh
0

orographic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sơn văn học; Địa hình núi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sơn văn học.danh từEN-VI Dict
  2. Địa hình núi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The orographic map showed the hills clearly.

  2. The orographic effect brought more rain to the mountains.