Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc miệng - hầu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor checked his oropharyngeal infection carefully.
/ˌɔrəˌfærənˈdʒiəl/
oropharyngeal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc miệng - hầu.
The doctor checked his oropharyngeal infection carefully.