Nghĩa tiếng Việt
- Mồ côi.tính từEN-VI Dict
- Đứa trẻ mồ côi.danh từEN-VI Dict
- Làm cho (trẻ em) mồ côi cha mẹ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The orphan girl lived with her aunt.
-
The orphan found a safe home.
-
Bad news can orphan a child.