Nghĩa tiếng Việt
- Oócphê.tính từEN-VI Dict
- Mê ly, du dương (như nhạc của Oócphê).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The song had an orphean feel.
-
Her orphean voice calmed the room.
/ˈɔːrfiːn/
orphean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Oócphê; Mê ly, du dương (như nhạc của Oócphê).
The song had an orphean feel.
Her orphean voice calmed the room.