TanroDictionary Sổ từ

orphean

/ˈɔːrfiːn/

Anh
0

orphean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Oócphê; Mê ly, du dương (như nhạc của Oócphê).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Oócphê.tính từEN-VI Dict
  2. Mê ly, du dương (như nhạc của Oócphê).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The song had an orphean feel.

  2. Her orphean voice calmed the room.