Nghĩa tiếng Việt
- Sự phát sinh thẳng, sự phát sinh định hướng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The scientist discussed orthogenesis in plant growth.
/ˌɔrθəˈdʒɛnəsəs/
orthogenesis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phát sinh thẳng, sự phát sinh định hướng.
The scientist discussed orthogenesis in plant growth.